|
0100 – Ứng dụng quản lý địa chỉ, giới thiệu concept CRUD trong phát triển ứng dụng
|
|
0101 – Import ứng dụng mẫu vào môi trường của bạn
|
|
0102 – Thiết lập dữ liệu cho ứng dụng Power Apps và những lưu ý
|
|
0103 – Giới thiệu tổng quan giao diện của Power Apps
|
|
0104 – Chi tiết thành phần giao diện của Power Apps Studio – nơi tạo ra ứng dụng Power Apps
|
|
0105 – Quy trình, cách tiếp cận đơn giản để lấy yêu cầu từ người dùng, lên kế hoạch cho ứng dụng Pow
|
|
0106 – Xây dựng phần header của ứng dụng
|
|
0107 – Tạo tiêu đề cho Gallery, thay đổi thuộc tính của thành phần ứng dụng
|
|
0108 – Layout và tính toán chiều cao phù hợp cho gallery trong Power Apps
|
|
0109 – Chỉnh sửa và cài đặt dữ liệu cho template của Gallery
|
|
0110 – Thay đổi màu nền Template khi dòng được chọn trong Gallery
|
|
0111 – Tạo vùng Task Pane bên tay phải khi bấm nút Menu trong ứng dụng
|
|
0112 – Các thành phần giao diện trong Taskpane
|
|
0113 – Viết công thức Power FX để lọc dữ liệu trong Gallery
|
|
0114 – Thay đổi logic từ hàm Filter sang hàm Search của Power FX
|
|
0115 – Thiết lập dữ liệu cho combobox trong Power Apps
|
|
0116 – Kết nối dữ liệu từ Combobox để lọc dữ liệu trong Gallery
|
|
0117 – Khôi phục lại dữ liệu, reset input và combobox khi đóng Taskpane
|
|
0118 – Tạo màn hình, form chỉnh sửa dữ liệu trong Power Apps
|
|
0119 – Tạo thông báo thành công, thông báo thất bại khi cập nhật form
|
|
0120 – Thiết lập màn hình tạo mới dữ liệu
|
|
0121 – Tổng kết kiến thức của chương
|
|
0200 – Công thức Power FX trong Power Apps so với công thức Excel (Bài tập)
|
|
0201 – Hiểu về màu sắc RGBA với công cụ trộn màu tự tạo bằng Power Apps
|
|
0300 – Phần mềm scan QR code tra cứu dữ liệu khách hàng bằng Power Apps
|
|
0301 – Chuẩn bị dữ liệu cho ứng dụng bằng Sharepoint
|
|
0302 – Một vài chia sẻ và cân nhắc khi thiết kế ứng dụng trên Power Apps
|
|
0303 – Thiết lập các thành phần trong container Info
|
|
0304 – Hoàn thành phần call to action
|
|
0305 – Kỹ thuật sử dụng logo hình ảnh SVG để tăng tính thẩm mỹ cho ứng dụng Power Apps
|
|
0306 – Kinh nghiệm làm việc với QR Code Reader để phát triển ứng dụng nhanh hơn
|
|
0307 – Kỹ thuật sử dụng biến, sắp xếp và tối ưu công thức Power FX
|
|
0308 – Phân tích về kiểu dữ liệu phù hợp, logic để làm việc với QR Code Reader trong Power Apps
|
|
0309 – Kỹ thuật debug và phát triển chức năng dựa trên thiết bị thật
|
|
0310 – Kết nối kết quả scan vào thuộc tính của nút trên Power Apps, kỹ thuật debug nâng cao
|
|
0311 – Sửa lỗi không đồng bộ dữ liệu khi scan. Sử dụng Collection trong Power Apps
|
|
0312 – Kết nối dữ liệu từ QR Code Reader vào ứng dụng Power Apps
|
|
0313 – Hoàn thiện ứng dụng Power Apps có khả năng quét mã QR và trả về dữ liệu
|
|
0400 – Data-driven apps trong Power Apps, tổ chức dữ liệu hiệu quả cho Power Apps
|
|
0401 – Phân tích việc tổ chức dữ liệu, quan hệ dữ liệu M-N, 1-N
|
|
0402 – Chuẩn bị dữ liệu cho ứng dụng Power Apps trên Sharepoint với List
|
|
0403 – Tạo Gallery cho đơn hàng và mapping với sản phẩm
|
|
0404 – Tra cứu sản phẩm trong đơn hàng thông qua bảng Mapping quan hệ M-N
|
|
0405 – Còn sản phẩm nào có thể thêm vào đơn hàng
|
|
0406 – Tính tổng giá trị đơn hàng, định dạng số tiền
|
|
0407 – Sử dụng Gallery để thêm sản phẩm vào đơn hàng
|
|
0408 – Thực hiện thêm sản phẩm vào đơn hàng và cập nhật bảng mapping
|
|
0409 – Thực hiện chức năng ghi chú cho một đơn hàng
|
|
0410 – Xử lý lỗi cơ bản khi input rỗng, thông báo cho người dùng
|
|
0411 – Nâng cấp cơ chế lưu dữ liệu cho Power Apps, bẫy lỗi trong công thức
|
|
0412 – Cập nhật trạng thái đơn hàng qua combobox, patch function
|