Bạn cảm thấy mệt mỏi với những bảng tính Excel khô cứng và những công thức phức tạp? Bạn muốn trở thành một “siêu nhân Excel” để giải quyết mọi bài toán dữ liệu một cách nhanh chóng và chính xác? Đừng lo lắng, khóa học “Các hàm Excel và kỹ năng sử dụng công thức A-Z” sẽ là giải pháp hoàn hảo dành cho bạn!
Giới thiệu Khóa học các hàm Excel và kỹ năng sử dụng công thức A-Z
Khóa học được thiết kế dành riêng cho những ai muốn nâng cao kỹ năng sử dụng Excel từ cơ bản đến chuyên sâu. Với một lộ trình học tập khoa học và hệ thống bài giảng chi tiết, bạn sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức về các hàm Excel phổ biến, cách xây dựng công thức phức tạp, và các mẹo nhỏ giúp tăng tốc quá trình làm việc.
Lợi ích khi tham gia
- Nâng cao năng suất làm việc: Tự động hóa các tác vụ lặp đi lặp lại, tiết kiệm thời gian và công sức.
- Phân tích dữ liệu hiệu quả: Trực quan hóa dữ liệu, đưa ra các quyết định chính xác dựa trên số liệu.
- Mở rộng cơ hội nghề nghiệp: Trở thành một chuyên gia Excel, đáp ứng nhu cầu tuyển dụng của nhiều doanh nghiệp.
- Cải thiện kỹ năng tư duy logic: Rèn luyện tư duy phân tích, giải quyết vấn đề một cách hệ thống.
Ai phù hợp với khóa học
- Sinh viên, người mới bắt đầu làm quen với Excel.
- Nhân viên văn phòng muốn nâng cao kỹ năng làm việc.
- Kế toán, tài chính, các chuyên gia phân tích dữ liệu.
- Bất kỳ ai muốn sử dụng Excel một cách chuyên nghiệp.
Nội dung khóa học
Bắt đầu khóa học
1. Hướng dẫn học tập trên Gitiho
2. [Download] Tài nguyên khóa học
Tổng quan về hàm trong Excel
3. Tài liệu kèm theo chương 1
4. Hàm là gì, Bản chất hàm trong Excel?
5. Cách nạp giá trị vào trong hàm: Cách viết trực tiếp và cách viết tham chiếu
6. Cách cố định tọa độ tham chiếu trong hàm
7. Phân biệt hai phương pháp hàm nhận kết quả với phím Enter và Ctrl + Enter
8. Các kỹ thuật sao chép hàm tới một vị trí khác để nhận kết quả tương tự
9. Hướng dẫn sử dụng công cụ
10. Các lỗi thường gặp khi dùng hàm và cách bẫy lỗi
11. Các kỹ thuật viết hàm giúp tăng hiệu quả
1. Câu hỏi Cuối chương
Các hàm đánh giá, kiểm tra
12. Tài liệu kèm theo chương 2
13. Hàm ISNUMBER – Kiểm tra dữ liệu kiểu Số
14. Hàm ISTEXT – Kiểm tra dữ liệu kiểu Văn bản
15. Hàm ISBLANK – Kiểm tra ô trống
16. Hàm ISERROR – Kiểm tra có lỗi hay không
17. Hàm ISFORMULA – Kiểm tra ô có chứa công thức
18. Hàm ISEVEN – Kiểm tra kết quả có phải số chẵn không
19. Hàm ISODD – Kiểm tra kết quả có phải số lẻ không
2. Câu hỏi cuối chương
Hàm liên quan tới mệnh đề logic
20. Tài liệu kèm theo chương 03
21. Phân biệt thế nào là mệnh đề logic
22. Hàm IF – Cách dùng hàm IF dạng đơn giản
23. Hàm AND: Mệnh đề đồng thời
24. Hàm OR: Mệnh đề dạng Hoặc
25. Hàm NOT hoặc dấu <> : Mệnh đề phủ định
26. Hàm IF nâng cao: Lồng ghép nhiều hàm I
27. Hàm IF nâng cao: Kết hợp hàm IF với các hàm AND, OR, NOT
3. Câu hỏi cuối chương
Nhóm hàm toán học, thống kê
28. Tài liệu kèm theo chương 04
29. Hàm MAX – Tìm giá trị lớn nhất
30. Ứng dụng hàm MAX: thiết lập trong Data Validation chỉ nhập ngày tăng dần
31. Hàm MIN – Tìm giá trị nhỏ nhất
32. Ứng dụng hàm MIN: Tự động tô màu giá trị nhỏ nhất trong báo cáo
33. Hàm AVERAGE – Tìm giá trị trung bình cộng
34. Hàm AVERAGEIF – Tìm giá trị trung bình cộng theo 1 điều kiện
35. Hàm LARGE – Tìm giá trị top (cận trên)
36. Hàm SMALL – Tìm giá trị bottom (cận dưới)
37. Hàm RANK – Xếp hạng
38. Hàm PERCENTRANK – Xếp hạng theo phần trăm
39. Hàm INT – Làm tròn tới số nguyên nhỏ hơn gần nhất
40. Hàm QUOTIENT – Tính phần nguyên của phép chia
41. Hàm MOD – Tính phần dư của phép chia
42. Ứng dụng hàm MOD – Tô màu các dòng xen kẽ trong bảng dữ liệu
43. Các hàm làm tròn: ROUND, ROUNDUP, ROUNDDOWN
44. Hàm làm tròn nâng cao: Làm tròn số tiền trong kế toán
45. Hàm SUMPRODUCT cơ bản
46. Hàm SUMPRODUCT tính tổng có điều kiện
47. Hàm SUMPRODUCT dùng để đếm, thống kê
48. Hàm SUMPRODUCT theo điều kiện kết hợp AND/OR
49. Hàm SUMPRODUCT dùng để tính trung bình cộng
50. Hàm COUNT – Thống kê các ô chứa giá trị số
51. Hàm COUNTA – Thống kê các ô không rỗng
52. Hàm COUNTIF – Thống kê, đếm theo 1 điều kiện
53. Ứng dụng hàm COUNTIF: Xây dựng báo cáo thống kê dữ liệu – Data Profiling
54. Hàm COUNTIFS – Thống kê theo nhiều điều kiện
55. Hàm SUMIF – Tính tổng theo 1 điều kiện
56. Hàm SUMIFS – Tính tổng theo nhiều điều kiện
57. Ứng dụng hàm SUMIFS: Tạo bút toán kết chuyển khi ghi sổ NKC
58. Hàm SUBTOTAL – hàm đa năng trong báo cáo
4. Câu hỏi cuối chương
Nhóm hàm tìm kiếm, tham chiếu
59. Tài liệu kèm theo chương 5
60. Hàm ROW – Xác định vị trí số dòng
61. Hàm ROWS – Đếm số dòng
62. Hàm COLUMN – Xác định vị trí số cột
63. Hàm COLUMNS – Đếm số cột
64. Hàm VLOOKUP – Hàm tham chiếu thường gặp nhất
65. Hàm VLOOKUP với phương pháp tìm kiếm tương đối, gần đúng
66. Phân biệt khi hàm dùng VLOOKUP, khi nào dùng HLOOKUP
67. Hàm VLOOKUP nâng cao: tìm theo giá trị xuất hiện nhiều lần
68. Hàm VLOOKUP nâng cao: Các lỗi thường gặp và cách khắc phục
69. Hàm MATCH – Tìm theo vị trí xuất hiện lần đầu tiên
70. Hàm MATCH kết hợp với hàm VLOOKUP tìm kiếm theo tên dòng tiêu đề
71. Hàm INDEX kết hợp hàm MATCH: Ý nghĩa và Cách sử dụng
72. Hàm INDEX kết hợp hàm MATCH: Dò tìm trong mảng 2 chiều
73. Hàm OFFSET
74. Hàm OFFSET kết hợp với hàm MATCH dò tìm theo nhiều điều kiện cùng lúc
75. Ứng dụng: Tạo danh sách chọn tự động co dãn trong Data Validation với hàm OFFSET và COUNTA
5. Câu hỏi cuối chương 5
Nhóm hàm với dữ liệu Text
76. Tài liệu kèm theo chương 06
77. Hàm UPPER – Chuyển đổi thành chữ viết hoa
78. Hàm LOWER – Chuyển đổi thành chữ viết thường
79. Hàm PROPER – Chuyển đổi thành viết hoa chữ đầu tiên sau dấu cách
80. Hàm TRIM – Loại bỏ dấu cách thừa
81. Hàm CONCAT / CONCATENATE – Nối chuỗi văn bản
82. Hàm LEFT – Tách phần ký tự bên trái
83. Hàm RIGHT – Tách phần ký tự bên phải
84. Hàm MID – Tách phần ký tự nằm giữa
85. Hàm TEXT – Chuyển đổi số thành Text kèm theo cách định dạng
86. Hàm FIND
87. Hàm SEARCH
88. Hàm SUBSTITUTE
89. Ứng dụng: Tách riêng Tên từ chuỗi Họ tên ra các cột riêng với hàm SUBSTITUTE
90. Hàm REPLACE
6. Câu hỏi cuối chương
Nhóm hàm Ngày tháng, thời gian
91. Tài liệu kèm theo chương 07
92. Hàm DATEVALUE và cú pháp ngày tháng trong Excel – Date Syntax
93. Hàm YEAR, MONTH, DAY: Tách số ngày, tháng, năm từ một giá trị thời gian
94. Hàm TODAY, NOW: Xác định thời gian hiện tại
95. Hàm DATE
96. Ứng dụng: Xác định thời điểm kết thúc hợp đồng
97. Hàm EDATE
98. Hàm EOMONTH
99. Ứng dụng: Các phương pháp xác định ngày cuối tháng
100. Ứng dụng: Xác định Số Quý bằng hàm VLOOKUP
101. Hàm YEARFRAC: Xác định % thời gian trong 1 năm
102. Hàm WEEKDAY: Xác định thứ trong tuần
103. Hàm WORKDAY
104. Hàm NETWORKDAYS
105. Hàm DATEDIF
106. Ứng dụng: Xác định thâm niên làm việc
7. Câu hỏi cuối chương
Ứng dụng sức mạnh của hàm trong công việc
107. Tổng hợp dữ liệu tự động từ nhiều sheet khác nhau về 1 sheet
Kết
Với khóa học “Các hàm Excel và kỹ năng sử dụng công thức A-Z”, bạn sẽ không chỉ đơn thuần biết cách sử dụng Excel mà còn trở thành một chuyên gia thực thụ. Đăng ký ngay để khám phá những điều tuyệt vời mà Excel mang lại!